Quy đổi cỡ cần vặn
Cần metric và SAE không khớp một-một. Dùng bảng này chọn cỡ imperial gần nhất cho bu lông metric, hoặc ngược lại, rồi kiểm tra độ vừa.
| Metric mm | Inch SAE gần nhất | Ghi chú |
|---|---|---|
| 8 mm | 5/16 in | Metric fastener, ~0.315 in |
| 10 mm | 3/8 in | Metric fastener, ~0.394 in |
| 13 mm | 1/2 in | Metric fastener, ~0.512 in |
| 14 mm | 9/16 in | Metric fastener, ~0.551 in |
| 17 mm | 11/16 in | Metric fastener, ~0.669 in |
| 19 mm | 3/4 in | Metric fastener, ~0.748 in |
| 21 mm | 13/16 in | Metric fastener, ~0.827 in |
| 22 mm | 7/8 in | Metric fastener, ~0.866 in |
| 24 mm | 15/16 in | Metric fastener, ~0.945 in |
| 27 mm | 1-1/16 in | Metric fastener, ~1.063 in |
| 30 mm | 1-3/16 in | Metric fastener, ~1.181 in |
| 32 mm | 1-1/4 in | Metric fastener, ~1.260 in |
Ghi chú
- Cỡ SAE là xấp xỉ; fastener metric có thể hơi chặt ở cần SAE gần nhất.
- Với việc chính xác hay an toàn, dùng đúng hệ gốc của linh kiện.
- Quan trọng là bề rộng đầu lục giác; các cặp này giả định kích thước chuẩn.
Câu hỏi thường gặp
- 10 mm có bằng 3/8 inch không?
- Gần nhưng không đúng: 10 mm = 0.394 inch, 3/8 inch = 0.375 inch. Thỉnh thoảng thay thế được, nhưng đầu 10 mm vừa cần 10 mm nhất.
- Cỡ SAE nào khớp với 13 mm?
- 13 mm gần 1/2 inch (0.500); vì 13 mm = 0.512 inch nên thường dùng cần 1/2 inch.
- Vì sao metric và SAE không khớp?
- Chúng từ hai chuẩn khác nhau (ISO mm và inch phân số) với bước khác nhau, nên chỉ một số cặp là gần.
- Có dùng cần SAE cho bu lông metric được không?
- Việc không quan trọng thì cỡ gần là được; cho chi tiết momen hay an toàn, dùng đúng hệ tránh làm tròn đầu.