Bảng chữ số La Mã

Vẫn thấy trên đồng hồ và trong đề cương; quy tắc trừ hiện đại được áp dụng (IV = 4).

Cập nhật:

Chữ số Ả RậpChữ số La Mã
1I
2II
3III
4IV
5V
6VI
7VII
8VIII
9IX
10X
20XX
30XXX
40XL
50L
90XC
100C
400CD
500D
900CM
1000M
2024MMXXIV
2026MMXXVI

Ghi chú

Câu hỏi thường gặp

Chuyển 2024 sang chữ số La Mã như thế nào?
2024 = 2000 + 20 + 4, tức là MMXXIV. Bất kỳ số nào cũng được ghép như vậy, theo từng hàng từ trái sang phải.
Bảy ký hiệu cơ bản của chữ số La Mã là gì?
I = 1, V = 5, X = 10, L = 50, C = 100, D = 500 và M = 1000. Chúng cộng lại với nhau, hoặc trừ đi khi ký hiệu nhỏ đứng trước ký hiệu lớn (IV = 4, CM = 900).
Vì sao mặt đồng hồ dùng IIII thay vì IV?
Nhiều mặt đồng hồ truyền thống giữ IIII cộng để cân bằng thị giác, một quy ước lịch sử. Ở nơi khác quy tắc hiện đại dùng IV = 4.